nội dung H1

Nội dung h2

DANH MỤC CÁC DÒNG XE

Bảng giá xe Ford

(13:52:51 2014-08-12)


Dưới đây là giá công bố trên toàn quốc của hãng. Để biết giá khuyến mại của từng thời điểm mời khách hàng gọi điện liên hệ trực tiếp số máy : 0968 222 388

Bảng giá các mẫu xe của Ford tại Việt Nam (đã bao gồm thuế GTGT, thuế nhập khẩu...) và cập nhật từ tháng 7/2014
Mẫu xe Động cơ Hộp số Công suất
tối đa
Momen xoắn cực đại Giá bán
(triệu đồng)
Everest 
Limited 4x2
2.5L 5 AT 141/3500 330/1800 833
Everest 4x4 2.5L 5 MT 141/3500 330/1800 921
Everest 4x2 2.5L 5 MT 141/3500 330/1800 774
Focus Ambiente 1.6L 5 MT 125/6000 159/4000 669
Focus Trend 1.6L 6 AT 125/6000 159/4000 729
Focus Sport+ 2.0L 6 AT 170/6600 202/4450 843
Focus Titanium+ 2.0L 6 AT 170/6600 202/4450 849
Fiesta Trend 1.5L 5 MT 113/6300 140/4400 549
Fiesta Trend 1.5L 6 AT 113/6300 140/4400 579
Fiesta Sport 1.5L 6 AT 113/6300 140/4400 612
Fiesta Titanium 1.5L 6 AT 113/6300 140/4400 612
Fiesta Fox Sport 1.0L 6 AT 125/6000 170/1400-4500 659
Escape 4x4 2.3L 4 AT 142/6000 196/4000 833
Escape 4x2 2.3L 4 AT 142/6000 196/4000 729
Ecosport Trend 1.5L 5 MT 110/6000 140/4500 598
EcosportTrend+ 1.5L 5 MT 110/6000 140/4500 606
Ecosport Trend 1.5L 6 AT 110/6000 140/4500 644
EcosportTrend+ 1.5L 6 AT 110/6000 140/4500 652
EcosportTitanium 1.5L 6 AT 110/6000 140/4500 681
Ranger 4x4 base 2.2L 6 MT 123/3700 320/1600-1700 592
Ranger 4x2 2.2L 6 MT 123/3700 320/1600-1700 605
Ranger 4x2 2.2L 6 AT 148/3700 375/1500-2500 632
Ranger 4x4 2.2L 6 MT 148/3700 375/1500-2500 744
Ranger 4x2 2.2L 6 AT 148/3700 375/1500-2500 766
 
*Ghi chú:
AT: Hộp số tự động                                   MT: Hộp số sàn
Đơn vị đo công suất: Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn: Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.




Mọi chi tiết xin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN FORD MỸ ĐÌNH
Add: Số 2 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Hà Nội

Hotline:      0968 222 388 
Email:          huynh.fordmydinh@gmail.com
f
acebook:    https://www.facebook.com/Fordmydinh
Website:       http://banotovn.com/