nội dung H1

Nội dung h2

DANH MỤC CÁC DÒNG XE

Bảng giá xe Hyundai

(14:23:16 2014-08-12)


Bảng giá các mẫu xe của Hyundai tại Việt Nam (đã bao gồm thuế GTGT, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB) và cập nhật tháng 7/2014
Mẫu xe Động cơ Hộp số Công suất
tối đa
Momen xoắn
cực đại
Giá bán
(triệu đồng)
           
Grand i10 1.0L 5MT 66/5500 96/3500 387
Grand i10 1.0L 4AT  66/5500 96/3500 417
Grand i10 1.2L 4AT 87/6000 122/4000 457
i20 1.4L 4AT 100/5500 139/4000 555
i30 1.6L 6AT 130/6300 160/4850 757
Accent 1.4L 5MT 108/6000 136/4000 551
Accent 1.4L 4AT 108/6000 139/5000 599
Accent 5 cửa 1.4L 4AT 108/6000 139/5000 569
Avante 1.6L 5MT 121/6200 152/4200 516
Avante 1.6L 4AT 121/6200 152/4200 580
Avante 2.0L 4AT 143/6000 186/4600 645
Elantra 1.6L 6MT 130/6500 158/4700 649
Elantra 1.6L 6MT 130/6500 158/4700 709
Elantra 1.8L 6AT 150/6500 182/4700 769
Veloster 1.6L 6AT 130/6300 157/4850 867
Sonata 2.0L 6AT 162/6500 198/4800 1.065
Genesis Coupé 2.0L 8AT 260/6000 306/2000-4500 1.174
Tucson 4x2 2.0L 6AT 158/6200 192/4000 935
Tucson 4x4 2.4L 6AT 177/6000 227/4000 1.100
Santa Fe G 4x2 2.4L 6AT 176/6000 231/3750 1.298
Santa Fe G 4x4 2.4L 6AT 176/6000 231/3750 1.440
Santa Fe D 4x2 2.2L 6AT 181/4000 445/1800-2500 1.330
Santa Fe D 4x2 SE 2.2L 6AT 181/4000 445/1800-2500 1.431
 
*Ghi chú:
AT: Hộp số tự động                                     MT: Hộp số sàn
Đơn vị đo công suất: Mã lực tại tốc độ động cơ vòng/phút.
Đơn vị đo momen xoắn: Nm tại tốc độ động cơ vòng/phút.